CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THỤY AN

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THỤY AN

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THỤY AN

  • Comfort pro GD40
  • Tính năng chính

    FORA Comfort Pro GD40 có độ chính xác cao và khắc phục được những hạn chế của hematocrit bằng công nghệ 5 điện cực tiên tiến.

    Công nghệ 5 điện cực là gì?

    5 điện cực có độ chính xác cao vì nó sử dụng công nghệ dải điện phát hiện 5 điểm giúp giảm thiểu các nhiễu từ các mức hematocrit khác nhau.

    Làm thế nào nó hoạt động?

    Mức glucose được đo và điều chỉnh bởi một yếu tố phụ thuộc vào mức hematocrit

    Mức đường glucose được điều chỉnh được chuyển thành kết quả được định chuẩn bằng plasma.

    Với công nghệ 5 điện cực tiên tiến, FORA COMFORT pro GD40 cung cấp một nền tảng kiểm tra chính xác, nhanh chóng và đáng tin cậy tại các phòng khám và trung tâm chăm sóc sức khoẻ

    1-2 Mức hematocrit được phát hiện tại điểm đầu

    3-4 Lượng đường trong máu ở đầu ngón tay được phát hiện và đo

    5 Điểm phát hiện để tránh đọc sai do không đủ lượng mẫu máu

     

     

     

  • Kích thước và cân nặng

    • 110*57*25 mm • cân nặng 71 g

    Pin nguồn

    • 2 pin AAA

    Màn hình

    • đèn sáng LCD

    Công nghệ que thử

    • Đèn sáng khi chèn que thử • Nút đấy để tháo que thử

    Truyền dữ liệu

    • RS232 (chỉ GD40a) • mạng không dây (chỉ GD40b)

    Bộ nhớ và chế độ

    • Lưu 1000 kết quả • AC/ PC • đo QC
    • 4 chế độ báo thức • trung bình 7/14/21/28/6090 ngày
    • Cảnh báo Ketone: YES >= 240 mg/dL (13.3 mmol/L)

    Que thử

    • Enzyme: GDH-FAD 
    • Strip code: Code card
    • Phương pháp: dao động điện từ 
    • Phạm vi Hematocrit : 0-70% • Phạm vi kết quả: 10-600 mg/dL (0.5-33.3 mmol/L)

    Kiểm tra máu

    • Lượng mẫu: 1.1 uL • Thời gian có kết quả: 5 seconds 
    • Loại mẫu: máu từ mao mạch, tĩnh mạch, đầu ngón tay và sơ sinh

    Yếu cầu môi trường

    • Điều kiện hoạt động 10 đến 40 (50 đến 104), độ ẩm  85% 
    • Điều kiện bảo quản -20
    to 60 (-4 đến 140), độ ẩm 95%

  • Hướng dẫn sử dụng

    Bước 1. Hiệu chỉnh máy đo

     Mã số được sử dụng để hiệu chuẩn các que thử với thiết bị đo để có kết quả chính xác. Vui lòng chèn que thử vào thiết bị đo khi sử dụng lần đầu tiên và mỗi lần kiểm tra hiệu chỉnh. Số mã trên màn hình hiển thị thiết bị phải khớp với mã số trên lọ thử và lọai mã.

    Bước 2. Thực hiện đo dung dịch hiệu chỉnh

      Chèn que thử để bật thiết bị, và nhấn "nút chính" để biết đây là đo kiểm tra hiệu chỉnh với màn hình được hiển thị là "QC". Nạp dung dịch hiệu chỉnh và sau đó so sánh kết quả này với khoảng kết quả được in trên lọ thử.

    Bước 3. Thực hiện đo đường huyết

       Lắp que thử để bật thiết bị. Chờ que thử và ký hiệu giọt máu hiển thị trên màn hình bắt đầu nhấp nháy. Đặt bút lấy máu trước vị trí cần lấy máu để đo, sau đó nhấn nút nãh nút trên bút để lấy máu

    Trong khi "biểu tượng giọt máu" nhấp nháy trên màn hình, di chuyển lỗ hấp phụ máu trên que thử đến giọt máu, cho máu hấp phụ vào que thử và đi đến cửa sổ xác nhận đủ lượng máu.

    Sau đó thiết bị điếm ngược đến 0, kết quả kiểm tra sẽ xuất hiện cùng với ngày tháng và thời gian. Kết quả sẽ tự động được lưu trữ trong bộ nhớ

    Tháo que thử đã sử dụng. Bỏ que thử và kim lấy máu một cách an toàn.

    Thực hiện kiểm tra glucose máu

    Kết quả đường huyết sẽ hiển thị kết quả trong tin nhắn (Hãy làm việc với bác sĩ để xác định phạm vi đường huyết hoạt động tốt nhất cho bạn.

    Hiển thị

    Ý nghĩa

    <10 mg/dL (0,5 mmol/L)

    10 – 69 mg/dL (0,5 – 3,8 mmol/L)

    70-129 mg/dL (3,9-7,2 mmol/L)

    70-179 mg/dL (3,9-9,9 mmol/L)

    70-119 mg/dL (3,9-6,6 mmol/L)

    130-239 mg/dL (7,2-13,3 mmol/L)

    180-239 mg/dL (9,90-13,3 mmol/L)

    120-239 mg/dL (6,7-13,3 mmol/L)

    >= 240 mg/dL (13,3 mmol/L)

    >600 mg/dL (33,3 mmol/L)

    Thời gian trong ngày

    Huyết áp bình thường với những người không bị đái tháo đường

    Ăn nhẹ hoặc trước khi ăn

    <100 mg / dL (5,6 mmol / L)

    2 giờ sau khi ăn

    <140 mg / dL (7,8 mmol / L)

  • Lượt xem: 253
  • Chia sẻ:
Sản phẩm cùng loại

COMFORT plus voice V30

COMFORT plus voice V30

Giá: Liên hệ

COMFORT basic G20a

COMFORT basic G20a

Giá: Liên hệ

COMFORT advance G31

COMFORT advance G31

Giá: Liên hệ

Diamond GD50

Diamond GD50

Giá: Liên hệ

Diamond MINI

Diamond MINI

Giá: Liên hệ

Diamond VOICE

Diamond VOICE

Giá: Liên hệ

Diamond PRIMA

Diamond PRIMA

Giá: Liên hệ

COMFORT plus G30a

COMFORT plus G30a

Giá: Liên hệ

Copyright @ 2017 by Nht All rights reserved. Design by Nina Co.,Ltd